| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường số 6 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Quốc lộ 91 - Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường) | 6.171.000 | 3.702.600 | 2.468.400 | 1.234.200 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Biên KDC VH - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) | 6.171.000 | 3.702.600 | 2.468.400 | 1.234.200 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Hưng Đạo (số 30) - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Khu DC Sao Mai - KDC ĐB QL91 | 7.038.000 | 4.222.800 | 2.815.200 | 1.407.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | An Giang | Huyện Châu Phú | Lý Nhân Tông (số 9) - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo | 6.732.000 | 4.039.200 | 2.692.800 | 1.346.400 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | An Giang | Huyện Châu Phú | Phạm Ngũ Lão (số 6) - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | 8.415.000 | 5.049.000 | 3.366.000 | 1.683.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | An Giang | Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S | 7.012.500 | 4.207.500 | 2.805.000 | 1.402.500 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | An Giang | Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành | 10.202.500 | 6.121.500 | 4.081.000 | 2.040.500 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | An Giang | Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường số 6 (KDCĐB) - Đường Lý Nhân Tông | 13.117.500 | 7.870.500 | 5.247.000 | 2.623.500 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | An Giang | Huyện Châu Phú | Quốc lộ 91 - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB) | 17.490.000 | 10.494.000 | 6.996.000 | 3.498.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | An Giang | Huyện Châu Phú | Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện) | 10.494.000 | 6.296.400 | 4.197.600 | 2.098.800 | 0 | Đất ở đô thị |
| 11 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nguyễn Khoái (số 5) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng | 17.490.000 | 10.494.000 | 6.996.000 | 3.498.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 12 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng | 9.275.000 | 5.565.000 | 3.710.000 | 1.855.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 13 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nguyễn Trãi (số 4) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư | 19.530.500 | 11.718.300 | 7.812.200 | 3.906.100 | 0 | Đất ở đô thị |
| 14 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | 10.494.000 | 6.296.400 | 4.197.600 | 2.098.800 | 0 | Đất ở đô thị |
| 15 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Khánh Dư (số 2) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | 19.530.500 | 11.718.300 | 7.812.200 | 3.906.100 | 0 | Đất ở đô thị |
| 16 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng | 10.494.000 | 6.296.400 | 4.197.600 | 2.098.800 | 0 | Đất ở đô thị |
| 17 | An Giang | Huyện Châu Phú | Trần Quang Khải (số 1) - Đường Loại 1 - Thị Trấn Cái Dầu | Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái | 17.490.000 | 10.494.000 | 6.996.000 | 3.498.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 18 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | 1.296.900 | 778.140 | 518.760 | 259.380 | 0 | Đất ở đô thị |
| 19 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | 1.296.900 | 778.140 | 518.760 | 259.380 | 0 | Đất ở đô thị |
| 20 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường Mương Khai lắp - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | 864.600 | 518.760 | 345.840 | 172.920 | 0 | Đất ở đô thị |