Trang chủ page 26
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu | Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 502 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 cũ - Xã Đức Liễu | Ngã ba 32 - Ngã ba 33 | 1.215.000 | 607.500 | 486.000 | 364.500 | 243.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 503 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu | Ngã ba đường 36 - Cầu 38 (Đức Liễu) | 1.386.000 | 693.000 | 554.400 | 415.800 | 277.200 | Đất TM-DV nông thôn |
| 504 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu | Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh - Ngã ba đường 36 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 505 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu | Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 506 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu | Cầu Pa Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu | 2.025.000 | 1.012.500 | 810.000 | 607.500 | 405.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 507 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Đức Liễu | Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình - Cầu Pan Toong | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 508 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Trung | Toàn tuyến - | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 509 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường nội ô khu Trung tâm hành chính - Xã Nghĩa Trung | Toàn tuyến - | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 510 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường đi thôn 2 - Xã Nghĩa Trung | Ngã 3 cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 511 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 - Xã Nghĩa Trung | Giáp đường Quốc lộ 14 - Giáp đường ĐT 753B | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 512 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung | Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 - Hết tuyến | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 513 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 753B - Xã Nghĩa Trung | Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26 | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 514 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường ĐT 759 - Xã Nghĩa Trung | Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 515 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - Xã Nghĩa Trung | Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 516 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung | Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung - Giáp ranh xã Nghĩa Bình | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 517 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung | Cầu 23 - Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 518 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Nghĩa Trung | Giáp ranh huyện Đồng Phú - Cầu 23 | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 519 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Các tuyến đường còn lại - Xã Nghĩa Bình | Toàn tuyến - | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 520 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến - Xã Nghĩa Bình | Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh Bình Tiến | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |