Trang chủ page 527
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10521 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong | Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10522 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10523 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10524 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10525 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10526 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10527 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10528 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10529 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10530 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10531 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong | Toàn tuyến - | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10532 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong | Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10533 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10534 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10535 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10536 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10537 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10538 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10539 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10540 | Bình Phước | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong | Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |