Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 22 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 23 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 24 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Huyện Châu Thành | Các vị trí còn lại - | 346.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 25 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Khu quy hoạch chợ Ba Lai | - | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 26 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Võ Tấn Nhứt | Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 27 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Võ Tấn Nhứt | Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước) - Thửa 84 tờ 25 thị trấn | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 28 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 | Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 29 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 | Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 30 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 31 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 32 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn) | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 33 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn) | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 34 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài) | Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 35 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 36 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 37 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 38 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 39 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 40 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đại lộ Nguyễn Thị Định | Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |