Trang chủ page 4
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 08 tờ 23 thị trấn) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 62 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Tán Kế | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 63 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 64 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 65 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài) | Đại lộ Nguyễn Thị Định - Giáp ranh xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 66 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 67 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 68 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 69 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 70 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 71 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đại lộ Nguyễn Thị Định | Giáp xã An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành) - Cầu Ba Lai mới | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 72 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 78, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 149, tờ 9, Thị trấn) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 73 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp đường Trần Văn Ơn (Thửa 30, tờ 21, Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 372, tờ 9, Thị trấn) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 74 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 75 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện ĐH.DK.13 | Trọn đường - | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 76 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX.01 | Thửa 566; 250 tờ 9 xã Phước Thạnh - Thửa 189; 231 tờ 18 xã Phước Thạnh | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 77 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 78 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX. 01 - Đường ĐX | Cầu Cái trăng (Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh) - ĐH.DK.14 (Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 79 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 18 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 114, tờ 18, Tam Phước) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 80 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐX 04 – Tam Phước - Đường ĐX | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 17 tờ 19 Tam Phước) - Cầu cái trăng (Thửa 462, tờ 18, Tam Phước) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |