Trang chủ page 18
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 341 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 342 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 343 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 344 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 345 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Đắk Ơ | Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 346 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh | - | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 347 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh | - | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 348 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh | - | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở nông thôn |
| 349 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi - Xã Phước Minh | - | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | Đất ở nông thôn |
| 350 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường còn lại - Xã Phước Minh | Toàn tuyến - | 350.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 351 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phước Minh | Toàn tuyến - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 352 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia - Xã Phước Minh | Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 353 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Tam - Xã Phước Minh | Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 - Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 354 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bình Tân + Bù Tam - Xã Phước Minh | Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14 | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 355 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17 | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 356 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh | Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 357 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bình Tân - Xã Phước Minh | Giáp đường ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 358 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường quy hoạch ào trung tâm hành chính xã - Xã Phước Minh | Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã | 470.000 | 235.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 359 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh | Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 - Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) | 430.000 | 215.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 360 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) - Xã Phước Minh | Giáp đường ĐT 759 - Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24 | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |