Trang chủ page 17
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 321 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân | Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 322 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân | Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 323 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân | Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 324 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân | Toàn tuyến - | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 325 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân | Toàn tuyến - | 378.000 | 189.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 326 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân | Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 327 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân | Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 328 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân | Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước Tân | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 329 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân | Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 330 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân | Toàn tuyến - | 486.000 | 243.000 | 194.400 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 331 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân | Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13) | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 332 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân | Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 333 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân | Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 334 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân | Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 335 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân | Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 336 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình | Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) - | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 337 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình | Toàn tuyến - | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 338 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình | Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52) | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 339 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Đường Liên xã - Xã Long Bình | Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B | 414.000 | 207.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 340 | Bình Phước | Huyện Phú Riêng | Trung tâm Long Bình - Xã Long Bình | Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 | Đất TM-DV nông thôn |