Trang chủ page 20
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 381 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | 605.220 | 363.132 | 242.088 | 121.044 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 382 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | 484.176 | 290.506 | 193.670 | 96.835 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 383 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền chính sách - | 134.359 | 80.615 | 53.744 | 26.872 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 384 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền chính sách - | 142.832 | 85.699 | 57.133 | 28.566 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 385 | An Giang | Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Tờ BĐ 39 (491 - 492, 539555, 558568, 571577, 584589, 593, 596598, 622636, 641653, 656670, 675689, 694705, 708716); Tờ BĐ 42 (1922, 2527, 3035, 3847, 5261); Tờ BĐ 101 | 277.191 | 166.314 | 110.876 | 55.438 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 386 | An Giang | Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | 764.998 | 458.999 | 305.999 | 153.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 387 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | 726.264 | 435.758 | 290.506 | 145.253 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 388 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền còn lại - | 968.352 | 581.011 | 387.341 | 193.670 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 389 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường số 3 - Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Tờ BĐ 39 ( 63 - 64; 7885; 111120; 174120) | 242.088 | 145.253 | 96.835 | 48.418 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 390 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | 1.452.528 | 871.517 | 581.011 | 290.506 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 391 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | 1.452.528 | 871.517 | 581.011 | 290.506 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 392 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư | 1.815.660 | 1.089.396 | 726.264 | 363.132 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 393 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường số 7 nối dài - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | 1.767.150 | 1.060.290 | 706.860 | 353.430 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 394 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 | 1.649.340 | 989.604 | 659.736 | 329.868 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 395 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 vào 50m - | 2.356.200 | 1.413.720 | 942.480 | 471.240 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 396 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | 2.356.200 | 1.413.720 | 942.480 | 471.240 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 397 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | 1.767.150 | 1.060.290 | 706.860 | 353.430 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 398 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng | 2.945.250 | 1.767.150 | 1.178.100 | 589.050 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 399 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | 2.356.200 | 1.413.720 | 942.480 | 471.240 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 400 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Cống Mương Khai lắp - Đường vào Trung tâm Dạy Nghề | 2.120.580 | 1.272.348 | 848.232 | 424.116 | 0 | Đất SX-KD đô thị |