Trang chủ page 541
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10801 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | 1.296.900 | 778.140 | 518.760 | 259.380 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10802 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường về TT thị trấn mới - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | 1.296.900 | 778.140 | 518.760 | 259.380 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10803 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường Mương Khai lắp - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | 864.600 | 518.760 | 345.840 | 172.920 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10804 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | 1.152.800 | 691.680 | 461.120 | 230.560 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10805 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | 2.017.400 | 1.210.440 | 806.960 | 403.480 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10806 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | 1.441.000 | 864.600 | 576.400 | 288.200 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10807 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tiếp giáp Đường tỉnh 945 - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | 1.152.800 | 691.680 | 461.120 | 230.560 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10808 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền chính sách - | 319.902 | 191.941 | 127.961 | 63.980 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10809 | An Giang | Huyện Châu Phú | Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền chính sách - | 340.076 | 204.046 | 136.030 | 68.015 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10810 | An Giang | Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền chính sách) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Tờ BĐ 39 (491 - 492, 539555, 558568, 571577, 584589, 593, 596598, 622636, 641653, 656670, 675689, 694705, 708716); Tờ BĐ 42 (1922, 2527, 3035, 3847, 5261); Tờ BĐ 101 | 659.978 | 395.987 | 263.991 | 131.996 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10811 | An Giang | Huyện Châu Phú | Cụm dân cư khóm Vĩnh Bình (nền linh hoạt) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | 1.821.424 | 1.092.854 | 728.570 | 364.285 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10812 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | 1.729.200 | 1.037.520 | 691.680 | 345.840 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10813 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền còn lại - | 2.305.600 | 1.383.360 | 922.240 | 461.120 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10814 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường số 3 - Chợ Kênh 7 (Nền tái định cư) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Tờ BĐ 39 ( 63 - 64; 7885; 111120; 174120) | 576.400 | 345.840 | 230.560 | 115.280 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10815 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Kênh 7 (Nền loại 2) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | 3.458.400 | 2.075.040 | 1.383.360 | 691.680 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10816 | An Giang | Huyện Châu Phú | Chợ Châu Phú - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | 3.458.400 | 2.075.040 | 1.383.360 | 691.680 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10817 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) - Đường Loại 3 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường tỉnh 945 (cũ) - hết Khu dân cư | 4.323.000 | 2.593.800 | 1.729.200 | 864.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10818 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường số 7 nối dài - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | 4.207.500 | 2.524.500 | 1.683.000 | 841.500 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10819 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7 | 3.927.000 | 2.356.200 | 1.570.800 | 785.400 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10820 | An Giang | Huyện Châu Phú | Đường tỉnh 945 mới - Đường Loại 2 - Thị Trấn Vĩnh Thạnh Trung | Quốc lộ 91 vào 50m - | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 | 0 | Đất ở đô thị |